Là gì?

“Vỉa Hè” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Đánh giá bài viết

Trong bài viết này truonghocao.edu.vn sẽ chia sẻ chuyên sâu kiến thức của Quán ăn vỉa hè trong tiếng anh là gì dành cho bạn.

Bạn có bao giờ thắc mắc rằng vỉa hè bạn hay đi bộ mỗi ngày trong Tiếng Anh được gọi là gì không? Nếu bạn đang loay hoay về câu hỏi này thì tham khảo ngay bài viết dưới đây để được giải đáp nhé!

1. Vỉa hè trong tiếng anh là gì?

Trong Tiếng Anh, Vỉa hè có thể được gọi là Pavement hoặc Sidewalk.

vỉa hè tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa Vỉa hè

2. Thông tin chi tiết về từ vựng

Nghĩa Tiếng Anh

  • Sidewalk or Pavement is part of a pedestrian walkway along the side of a road. Typically, the sidewalk/ pavement will be higher than the roadway for vehicles and is often separated from the roadway by a curb.

Nghĩa Tiếng Việt

  • Vỉa hè phần đường dành cho người đi bộ dọc bên cạnh một con đường. Thông thường, vỉa hè sẽ nhô cao hơn so với lòng đường dành cho xe cộ và thường được ngăn cách với phần lòng đường bằng lề đường.

Phát âm:

Pavement /ˈpeɪvmənt/

Sidewalk /ˈsaɪdwɔːk/

Xem thêm:: Từ điển Gen Z: “Trap boy”, “Trap girl” là gì? – Kenh14

Loại từ: Danh từ

3. Các ví dụ anh – việt

Ví dụ:

  • Bricks for sidewalks will make the road cleaner and more beautiful, contributing to the urban landscape becoming more modern and civilized.
  • Lót gạch cho vỉa hè sẽ khiến cho đường đi thêm sạch sẽ, tươi đẹp hơn góp phần giúp cảnh quan đô thị trở nên hiện đại và văn minh hơn.
  • Pavements are usually paved with specialized bricks and are the only part of the road for pedestrians. In addition, some places also allow the use of a part of the pavement to temporarily park motorbikes and bicycles or as a bus stop.
  • Vỉa hè thường được lát bằng gạch chuyên dụng và là phần đường dành riêng cho người đi bộ. Ngoài ra, một số nơi còn cho phép sử dụng một phần vỉa hè để đỗ xe máy, xe đạp tạm thời hay làm trạm xe buýt.
  • On weekends, my friends and I will eat together at sidewalk eateries to enjoy the bustling atmosphere of the city at night.
  • Vào cuối tuần, tôi và bạn bè sẽ cùng nhau ăn uống tại các quán ăn trên vỉa hè để tận hưởng không khí nhộn nhịp của thành phố về đêm.
  • The President of Ho Chi Minh City has asked the district authorities to remove the eateries selling on the sidewalks to avoid traffic jams, encroachment on sidewalks and preserve the urban landscape.
  • Chủ tịch Thành phố Hồ Chí Minh đã yêu cầu chính quyền các quận phải dẹp các quán ăn bán trên vỉa hè để tránh ùn tắc giao thông, lấn chiếm vỉa hè và giữ gìn cảnh quan đô thị.
  • Currently, the situation of some individuals encroaching on pavements to trade and do business is very common in big cities despite being sanctioned by the authorities.
  • Hiện nay, tình trạng một số cá nhân lấn chiếm vỉa hè để buôn bán, kinh doanh rất phổ biến tại các thành phố lớn mặc cho bị cơ qua chức năng xử phạt vẫn tiếp tục vi phạm.

vỉa hè tiếng anh là gì

Buôn bán trên vỉa hè

  • Regulations on the width of pavements vary from province to province because the regulation must depend on the density and traffic situation of each province.
  • Quy định về chiều rộng của vỉa hè có sự khác nhau giữa các tỉnh bởi vì quy định phải tùy thuộc vào mật độ và tình hình giao thông của mỗi tỉnh.
  • In some places, if bicycles and motorbikes want to be parked on the sidewalk, they have to line up (only one line), turn the vehicle inward and away from the wall on the side adjacent to houses or work on the sidewalk 0.2m.
  • Ở một số nơi, nếu xe đạp và xe máy muốn được đậu trên vỉa hè thì chúng phải xếp thành hàng (chỉ được xếp một hàng), quay đầu xe vào phía trong và cách tường phía giáp với nhà dân hoặc công trình trên vỉa hè 0,2m.

vỉa hè tiếng anh là gì

Đậu xe đạp trên vỉa hè

  • Using block bricks to pave the sidewalk will bring a bright and clean beauty to the street, in addition, it will also help pedestrians have their own paths more comfortable and the cleaning work of the cleaning workers is also easier, faster and more convenient.
  • Sử dụng gạch block để lát vỉa hè sẽ mang đến vẻ đẹp sáng sủa, sạch sẽ cho đường phố, ngoài ra còn giúp người đi bộ có lối đi riêng thoải mái hơn và công tác vệ sinh của các công nhân quét dọn cũng dễ dàng, nhanh chóng và thuận tiện hơn.
  • Many restaurants selling on the sidewalks in Bao Loc city are still open to welcome guests to eat and drink despite the Government’s regulations to temporarily suspend restaurant operations to prevent the Covid-19 epidemic.
  • Nhiều quán ăn buôn bán trên vỉa hè trên địa bàn thành phố Bảo Lộc vẫn vô tư mở cửa đón khách vào ăn uống mặc cho quy định tạm dừng hoạt động quán ăn để phòng chống dịch Covid – 19 của Chính phủ.
  • In Vietnam’s road traffic law, sidewalks are prohibited places where business is not allowed, but many areas will still have hidden or circumvent laws to change this.
  • Trong bộ luật giao thông đường bộ của Việt Nam, vỉa hè là chỗ cấm không được phép kinh doanh tuy nhiên nhiều khu vực vẫn sẽ có những luật ngầm hay lách luật để thay đổi điều này.

4. Một số cụm từ tiếng anh liên quan

Cụm từ

Nghĩa Tiếng Việt

Asphalt block pavement

Vỉa hè được lát phiến atfan

Xem thêm:: Cấu trúc try trong tiếng Anh đầy đủ nhất – Step Up English

Brick pavement

Vỉa hè được lát gạch

Clinker pavement

Vỉa hè được lát gạch sành

Granite block pavement

Vỉa hè được lát bằng khối granite

One-course concrete pavement

Vỉa hè được lát một lớp bê tông

Pebble pavement

Vỉa hè được lát đá cuội

Xem thêm:: Mũ trong toán học tiếng anh là gì? – Blog tổng hợp tin tức định nghĩa

Set pavement

Vỉa hè được lát đá tấm

Wood block pavement

Vỉa hè được lát gỗ

Sidewalk gradient

Độ dốc của vỉa hè

Restaurant on sidewalk

Quán ăn trên vỉa hè

Ice-tea on the sidewalk

Trà đá vỉa hè

Hy vọng bài viết trên đây đã chia sẻ đến bạn đọc những kiến thức Tiếng Anh hữu ích!

Cám ơn bạn đã đọc bài viết tại website: truonghocao.edu.vn
Back to top button