Là gì?

Âm nhạc trong tiếng Anh đọc là gì – boxhoidap.com

Đánh giá bài viết

Trong bài viết này truonghocao.edu.vn sẽ chia sẻ chuyên sâu kiến thức của Nhạc trong tiếng anh là gì dành cho bạn.

Đối với những bạn muốn theo đuổi ngành âm nhạc ở nước ngoài hoặc muốn mở mang thêm kiến thức âm nhạc bằng cách đọc tài liệu quốc tế thì việc nắm vững các từ vựng tiếng Anh về âm nhạc là điều cần thiết. Những từ vựng này sẽ giúp bạn có một cái nhìn chuyên sâu về thế giới âm nhạc.

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh về quần áo ai cũng cần biết

Muốn giao tiếp thành thạo không thể bỏ qua 1000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất

Tổng hợp danh sách 101+ từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

Để có thể nghe hiểu tiếng Anh về chủ đề âm nhạc cũng như đọc các bài viết tiếng Anh về âm nhạc thì bạn cần nắm vững các từ vựng tiếng Anh về âm nhạc thuộc các chủ đề: nhạc lý, nhạc cụ, dòng nhạc, nhóm nhạc

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề nhạc lý

Từ vựng Phiên âm Giải nghĩa Accent /æksənt/ Dấu nhấn đặt trên một nốt Clef /klef/ Khóa nhạc (khóa Sol, Fa hay Đô) Alto clef /æltəʊ/ /klef/ Khóa Alto , dùng cho viola, nằm trên hàng kẻ thứ 3 (nốt C) Bar Line /bɑ:[r]//lain/ Vạch nhịp Bass clef /beis/ /klef/ Khoá Fa C clef /:si/ /klef/ Khóa ĐÔ Chord /kɔ:d/ Hợp âm Chromatic /krəʊmætik/ Các nốt cách nhau lên xuống từng nửa cung Chromatic Scale /krəʊmætik/ /skeil/ Âm giai gồm có 12 nửa cung Common Time /kɒmən/ /taim/ Nhịp 4/4 Cut time /kʌt/ /taim/ Nhịp 2/2 Double bar /dʌbl/ /bɑ:[r]/ Vạch nhịp kép dùng khi chấm dứt một đoạn nhạc, hay một bài nhạc Dynamics /dainæmik/ Cường độ của nốt nhạc Ledger Lines /ledʒə[r]/ /lain/ Những hàng kẻ phụ Meter /mi:tə[r]/ Nhịp Major Chord /meidʒə[r]/ /kɔ:d/ Hợp âm trưởng Minor Chord /mainə[r]//kɔ:d/ Hợp âm thứ Natural /nætrəl/ Dấu bình Ornamentation /,ɔ:nəməntein/ Những nốt như dấu luyến, láy,vv Pitch /pit/ Cao độ của âm thanh Quarter Note /kwɔ:tə[r]//nəʊt/ Nốt đen Quarter Rest /kwɔ:tə[r]//rest/ Dấu nghỉ đen

Từ vựng tiếng Anh về nhạc lý là một trong những chủ đề bạn cần nắm vững

Từ vựng tiếng Anh về các dụng cụ trong âm nhạc

Từ vựng Phiên âm Giải nghĩa Instrument /instrumənt/ nhạc cụ Headphones /ˈhedfəʊnz/ tai nghe Speakers /spi:kə/ loa Drum /drʌm/ trống Organ /ˈɔːrɡən/ đàn organ Harmonica /hɑːrˈmɑːnɪkə/ kèn harmonica Flute /fluːt/ sáo String /strɪŋ/ nhạc cụ có dây Ukulele /juːkəˈleɪli/ đàn ukulele Viola /viˈoʊlə/ vĩ cầm lớn Xylophone /ˈzaɪləfoʊn/ mộc cầm MP3 Player /em piː ˈθriː ˈpleɪə(r)/ máy phát nhạc MP3 Amp (amplifier) /æmplifaiə/ bộ khuếch đại âm thanh Mic (microphone) /maikrəfoun/ micrô CD player /ˌsiː ˈdiː ˈpleɪə(r)/ : máy chạy CD Music stand /mju:zik stænd/ giá để bản nhạc Record player /rekɔ:d pleiə(r)/ máy thu âm Receiver /rɪˈsiːvə(r)/ máy thu Cassette /kəˈset/ băng đài Cassette deck /kəˈset dek/ đầu đọc băng đài Cassette player /kəˈset ˈpleɪə(r)/ đài quay băng Stereo /ˈsteriəʊ/ dàn âm thanh nổi Turntable /ˈtɜːnteɪbl/ máy quay đĩa hát Cartridge needle /ˈkɑːtrɪdʒ ˈniːdl/ kim đọc đĩa Compact Disc /kəmˈpækt dɪsk/ đĩa thu âm Compact Disc Player /kəmˈpækt dɪsk ˈpleɪə(r)/ đầu đĩa Walkman /ˈwɔːkmən/ máy nghe nhạc mini

Xem thêm:: Cách dùng will – Tiếng Anh 123

Từ vựng về dàn nhạc và nhạc công

Từ vựng tiếng Anh về âm nhạc các dòng nhạc phổ biến

Khi nói về âm nhạc trong tiếng Anh thì các dòng nhạc là chủ đề thông dụng mà người ta hay bàn luận. Cùng tìm hiểu tên các dòng nhạc trong tiếng Anh được đọc như thế nào nhé.

Từ vựng Phiên âm Giải nghĩa Blues /blu:z/ nhạc blue Country /kʌntri/ nhạc đồng quê Dance /dɑ:ns/ nhạc nhảy Classical /klæsikəl/ nhạc cổ điển Symphony /ˈsɪmfəni/ nhạc giao hưởng Folk /fouk/ nhạc dân ca hip hop /hip hɔp/ nhạc hip hop Electronic /ilektrɔnik/ nhạc điện tử Latin /lætin/ nhạc Latin Pop /pɔp/ nhạc pop Jazz /dʒæz/ nhạc jazz Reggae /regei/ nhạc reggae Opera /ɔprə/ nhạc opera Rap (ræp): nhạc rap Rock /rɔk/ nhạc rock Heavy Metal /ˈhevi ˈmetl/ nhạc rock mạnh Bolero (bəˈleroʊ) nhạc vàng Techno /tekno(u)/ nhạc khiêu vũ R&B /ɑːr ən ˈbiː/ nhạc R&B Lullaby /ˈlʌləbaɪ/ những bài hát ru National anthem /ˈnæʃnəl ˈænθəm/ quốc ca Theme song /ðəm sɔːŋ/ nhạc nền cho phim

Có rất nhiều dòng nhạc phổ biến

Từ vựng về các nhóm nhạc và nhạc công

Từ vựng Phiên âm Giải nghĩa Orchestra /ˈɔːkɪstrə/ dàn nhạc giao hưởng Brass band /brɑːs bænd/ ban nhạc kèn đồng Rock band /rɒk bænd/ ban nhạc rock Concert band /ˈkɒnsət bænd/ ban nhạc biểu diễn trong buổi hòa nhạc Pop group /pɔp ɡruːp/ nhóm nhạc pop Jazz band /dʒæz bænd/ ban nhạc jazz String quartet /strɪŋ kwɔːˈtet/ nhóm nhạc tứ tấu đàn dây Drummer /ˈdrʌmə(r)/ người chơi trống Bass player /beɪs ˈpleɪə(r)/ người chơi guitar bass Cellist /ˈtʃelɪst/ người chơi cello Flautist /ˈflɔːtɪst/ người thổi sáo Guitarist /ɡɪˈtɑːrɪst/ người chơi guitar Keyboard player /ˈkiːbɔːd ˈpleɪə(r)/ người chơi keyboard Organist /ˈɔːɡənɪst/ người chơi đàn organ Pianist /ˈpɪənɪst/ người chơi piano Rapper /ˈræpə(r)/ người hát rap Saxophonist /sækˈsɒfənɪst/ người thổi kèn saxophone Violinist /vaɪəˈlɪnɪst/ người chơi violin

Nắm vững các từ vựng tiếng Anh về âm nhạc sẽ giúp bạn giao tiếp thành thạo

Một số từ vựng tiếng Anh về âm nhạc thông dụng khác

Từ vựng Phiên âm Giải nghĩa Sing /sɪŋ/ hát Song /sɒŋ/ bài hát Lyrics /ˈlɪrɪk/ lời bài hát Voice /vɔɪs/ giọng hát Track /træk/ bài hát, phần trong đĩa Audience /ˈɔːdiəns/ khán giả Stage /steɪdʒ/ sân khấu Beat /biːt/ nhịp trống Harmony /ˈhɑːməni/ hòa âm Melody /ˈmelədi/ giai điệu Note /nəʊt/ nốt nhạc Solo /ˈsəʊləʊ/ đơn ca Duet /djuˈet/ song ca Out of tune /tjuːn/ lệch tông Rhythm /ˈrɪðəm/ nhịp điệu

Một số mẫu câu khi nói về âm nhạc trong tiếng Anh

Khi nói về âm nhạc bằng tiếng Anh thì bạn sẽ thường sử dụng các mẫu câu thông dụng sau để giao tiếp:

  • Nói về sở thích nghe nhạc của bản thân

Xem thêm:: ASCII là gì? Giới thiệu tổng quan về ASCII

I like/ I enjoy/I enjoy listening to + dòng nhạc

VD: I like/ I enjoy listening to jazz (tôi thích nhạc jazz)

  • Nói về sở thích chơi nhạc cụ

I can/cant play + loại nhạc cụ

I like/enjoy/dont like/dont enjoy playing + loại nhạc cụ

VD: I can play the piano (tôi có thể chơi đàn piano)

Xem thêm:: Ngày 27/7 là ngày gì? Ý nghĩa ngày 27/7 – Luật Hoàng Phi

I like playing guitar (Tôi thích chơi guitar)

I dont like playing guitar (Tôi không thích chơi guitar)

Cách học từ vựng tiếng Anh về âm nhạc hiệu quả nhất

Từ vựng tiếng Anh chủ đề âm nhạc được đánh giá là tương đối khó vì đây không phải là chủ đề giao tiếp mà bạn có thể tiếp xúc hằng ngày trong đời sống. Tuy nhiên, nếu bạn biết cách học từ vựng sau đây thì bạn vẫn có thể dễ dàng thuộc nằm lòng các từ vựng mà chúng tôi vừa chia sẻ:

  • Học từ vựng theo chủ đề: Như những gì mà Patado chia sẻ ở trên, bạn hãy học theo từng chủ đề như: từ về nhóm nhạc, nhạc cụsẽ dễ tạo sự liên quan và hình dung hơn.

Chưa rõ cách học từ vựng theo chủ đề? Tham khảo ngay cách học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề tốt nhất

  • Ghi chép từ vựng: Ngoài việc học thuộc lòng thì bạn hãy tạo thói quen ghi chép ra giấy nhiều lần, việc ghi chép sẽ thúc đẩy não bộ ghi nhớ dễ dàng hơn
  • Không nhồi nhét quá nhiều từ vựng: Việc nhồi nhét sẽ khiến bộ não quá tải và trở nên bão hòa. Vì vậy, thay vì cố gắng học 10 từ/ngày, bạn hãy đặt mục tiêu ít hơn khoảng 5 từ/ngày và thường xuyên ôn tập lại chúng.

Nếu bạn đam mê âm nhạc và muốn tìm hiểu chuyên sâu về nó thì nhất định phải nắm được các từ vựng tiếng Anh về âm nhạc mà chúng tôi vừa chia sẻ ở trên nhé. Cảm ơn bạn đã theo dõi bài viết này.

Theo Thythy

Cám ơn bạn đã đọc bài viết tại website: truonghocao.edu.vn
Back to top button