Là gì?

Cấu trúc và cách dùng từ Fold trong câu tiếng Anh

Đánh giá bài viết

Trong bài viết này truonghocao.edu.vn sẽ chia sẻ chuyên sâu kiến thức của Fold là gì dành cho bạn.

Chắc hẳn ai trong chúng ta cũng học từ vựng theo những cách khác nhau, có người học thuộc trong sách, cũng có người bắt gặp nhiều lần rồi tự ghi nhớ. Đã bao giờ các bạn bắt gặp từ Fold trong khi đọc một bài viết, khi viết văn hay đơn giản khi giao tiếp bằng tiếng Anh chưa? Các bạn đã biết qua về cách phát âm của từ Fold? Cấu trúc hay cách dùng của từ Fold trong câu như thế nào? Hay một số từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nó là gì? Nếu chưa, hãy cùng Studytienganh.vn tìm hiểu nhiều hơn về từ vựng vô cùng thú vị này nhé!

1. Fold có nghĩa là gì?

Fold là một từ rất thú vị khi nó vừa có thể làm danh từ, vừa có thể làm động từ trong câu. Với mỗi chức năng thì từ Fold lại có nhiều nghĩa khác nhau trong những ngữ cảnh khác nhau. Hãy cùng tìm hiểu nhé!

Khi là một danh từ, từ Fold có một số nghĩa như sau:

Fold – bãi rào: khu vực được vây quanh bởi hàng rào dùng để nhốt động vật như cừu hay ngựa…

Fold – nếp gấp: các nếp được xếp lại, đặc biệt trên quần áo hoặc là trên vải nói chung.

Fold – nhóm người có cùng chung mục đích, quyền lợi nhất định.

Fold – khe núi, hốc núi: chỗ trũng sâu giữa núi và núi, đồi và đồi

Fold – nếp oằn (địa lý, địa chất)

Ngoài ra, khi đóng vai trò là một động từ, Fold có những nghĩa sâu:

Fold – cho súc vật vào bãi rào

Fold – gấp, vén, xắn (tay áo)

Fold – khoanh tay

Fold – bọc kỹ, bao phủ

Xem thêm:: Tìm hiểu nguyên nhân thai không có túi noãn hoàng | TCI Hospital

Fold – ôm vào lòng, ẵm vào lòng

Fold – quấy, trộn

Fold – gấp nếp lại, gập lại

Fold là gì

Xem thêm:: Dược phẩm là gì? Vị trí, vai trò và đặc điểm của dược phẩm

Hình ảnh minh họa cho từ Fold

2. Ví dụ cho từ Fold

  • While she was reading, a friend of hers came to invite her out, so she had to fold the paper to mark the page.

  • Khi cô ấy đang đọc sách thì một người bạn đã đến rủ cô ra ngoài, vì thế cô ấy phải gấp tờ giấy lại để đánh dấu trang sách đang đọc dở.

  • As the baby was sleeping, she had to fold him very carefully in a blanket so that the noise could not make him awake.

  • Bởi vì đứa bé đang ngủ nên cô ấy phải ôm nó vào một cái chăn thật cẩn thận để tiếng ồn không làm đứa bé thức giấc.

  • Jessie is such a perfectionist that she wants everything to be extremely neat, for example that pile of folded clothes as you can see.

  • Jessie là một người cầu toàn đến mức cô ta muốn mọi thứ phải trở nên thật gọn gàng ngăn nắp, ví dụ như chồng quần áo được gấp gọn kia, như bạn thấy đấy.

  • When you don’t use the tables and the chairs, please fold them up as we don’t have much space in this room.

  • Khi các bạn không dùng bàn và ghế nữa, vui lòng hãy xếp gọn chúng lại bởi chúng ta không có nhiều không gian trong căn phòng này.

Fold là gì

Xem thêm:: Dược phẩm là gì? Vị trí, vai trò và đặc điểm của dược phẩm

Hình ảnh minh họa cho từ Fold

3. Từ vựng liên quan đến từ Fold

Từ vựng

Ý nghĩa

come back to the fold

= return to the fold

bắt đầu tham gia, thuộc về hoặc hỗ trợ một số nhóm, hoạt động hay một lĩnh vực nào đó mà ai đó đã dừng hoặc rời đi trong một khoảng thời gian trong quá khứ

fold (someone) in (one’s) arms

ôm ai đó

folding money

tiền giấy, thường dùng để chỉ một khoản tiền lớn

green folding

cũng dùng để chỉ tiền giấy và thường là một khoản lớn

fold like a cheap suitcase

ít có sự kháng cự, dễ dàng rút lui, đầu hàng

Xem thêm:: Sân Si là gì – Sân Si theo Phật Giáo và văn hóa thường thức

folding stuff

dùng để chỉ khoản lớn tiền mặt

fold (one’s) hands

hành động đan các ngón tay lại, và hai lòng bàn tay úp lại với nhau

fold (up) (one’s) tent

bỏ cuộc, rút lui, tách rời khỏi cái gì đó một cách bí mật và kín đáo

folded

say rượu

hold some, fold some

giữ một số cổ phần và bán số khác

Fold là gì

Xem thêm:: Dược phẩm là gì? Vị trí, vai trò và đặc điểm của dược phẩm

Hình ảnh minh họa cho từ Fold

Có một điều chắc chắn khi học ngôn ngữ nói chung hay tiếng Anh nói riêng rằng cho dù chúng ta có học tốt ngữ pháp đến đâu mà không cải thiện vốn từ vựng của bản thân thì ta sẽ không bao giờ tiến bộ hơn được. Bởi từ vựng chính là nền tảng, là chìa khóa giao tiếp mà chúng ta cần trong cuộc sống hằng ngày. Và để đạt được một trình độ nào đó, mỗi người cần có một cách học riêng, chiến thuật riêng, không ai giống ai. Nhưng tất cả chúng ta đều có một điểm chung là cần phải nỗ lực hết mình bởi không có gì là dễ dàng cả, đặc biệt là đối với việc học một ngôn ngữ mới. Ngoài việc biết ý nghĩa của từ hay cụm từ, chúng ta cần biết cách ứng dụng nó trong những ngữ cảnh, hoàn cảnh khác nhau sao cho việc giao tiếp đời thường hay viết trên giấy đạt hiệu quả tốt nhất.

Một trong những phương pháp hay đó chính là khi ta học được một từ mới, hãy đặt nó vào những ví dụ khác nhau để hiểu hơn về nó, và hãy hiểu nó bằng chính ngôn ngữ chúng ta đang học thay vì cố gắng dịch sang tiếng mẹ đẻ một cách máy móc. Hi vọng với những chia sẻ bổ ích trên cùng với những kiến thức thú vị về từ Fold, chúng ta đã có thể bỏ túi cho mình những điều mới mẻ và kinh nghiệm hiệu quả giúp ích cho việc học tiếng Anh tuy khó nhằn nhưng cũng đầy ý nghĩa nhé!

Cám ơn bạn đã đọc bài viết tại website: truonghocao.edu.vn

Ngọc Ánh

Tôi Ngọc Ánh chuyên chịu trách nhiệm nội dung chia sẻ kiến thức học tập tại Website https://truonghocao.edu.vn/. Tôi làm việc tại đây với mong muốn chia sẻ những kiến thức đúng đắn về học tập kiến thức dành cho mọi người.
Back to top button