Là gì?

100+ tính từ chỉ cảm xúc, tình cảm và giọng điệu trong tiếng anh

Đánh giá bài viết

Trong bài viết này truonghocao.edu.vn sẽ chia sẻ chuyên sâu kiến thức của Cảm xúc trong tiếng anh là gì dành cho bạn.

Tính từ chỉ cảm xúc trong tiếng anh (Emotions)

Cảm xúc là sự kết hợp của cảm nhận, phản ứng sinh lý và hành vi. Khi thể hiện cảm xúc thì người khác có thể quan sát được. Vì vậy, các tính từ chỉ cảm xúc là nhóm từ giúp bạn bộc lộ cảm nhận của mình cùng hành vi để người đối diện có thể thấy rõ.

Từ vựng thể hiện cảm xúc tích cực

Từ vựng thể hiện cảm xúc tiêu cực

Tính từ chỉ cảm xúc trong ngữ cảnh cụ thể

Có thể bạn quan tâm: [Update] Bảng tính từ bất quy tắc tiếng anh đầy đủ nhất

7 tính từ chỉ cảm xúc, tâm trạng và phản ứng thông dụng nhất

Trong số các tính từ chỉ cảm xúc, 7 từ vựng dưới đây được sử dụng nhiều nhất và thường bắt gặp trong các tình huống giao tiếp:

1. Delighted: vui mừng, hài lòng

2. Fuming: nổi giận

Xem thêm:: Sinh năm 2020 mệnh gì? Tính cách Nam và Nữ tuổi Canh Tý

3. Stunned: choáng váng, bất tỉnh

4. Fired up: nổi giận đùng đùng

5. Grumpy: gắt gỏng

6. Awkward: lúng túng, ngượng ngịu, khó xử.

7. Baffled: làm trở ngại

Các cặp tính từ chỉ cảm xúc trái nghĩa trong tiếng anh

Xem thêm:: Các chế độ an toàn của máy nước nóng

Một số cặp từ chỉ cảm xúc trái nghĩa xuất hiện thường xuyên và bạn cần ghi nhớ chúng:

1. boring /ˈbɔːrɪŋ/: Buồn chán – interesting /ˈɪntrɪstɪŋ/: Thú vị

2. sad /sæd/: Buồn bã – happy /ˈhæpi/: Hạnh phúc

3. brave /breɪv/: Dũng cảm – afraid /əˈfreɪd/: Sợ hãi

4. confident / ˈkɑːnfɪdənt /: Tự tin – confused /kən’fju:zd/: Lúng túng

Xem thêm:: Đồng hồ máy Quartz là gì? Ưu, nhược điểm của đồng hồ máy Quartz

5. irritated / ˈɪrɪteɪtɪd / Khó chịu – relaxed / rɪˈlækst / Thư giãn, thoải mái

Tính từ miêu tả cảm nhận (Feelings)

Như đã đề cập, cảm xúc bao gồm sự cảm nhận, phản ứng sinh lý và hành vi. Vì vậy, Feelings là 1 thành phần trong Emotions mang nghĩa thể hiện cảm nhận, nội tâm của người nói. Nếu không có 2 yếu tố còn lại thì người khác không thể thấy rõ “Feelings” của người nói. Dưới đây là danh sách tính từ diễn tả cảm nhận trong tiếng anh:

Từ vựng thể hiện cảm nhận tích cực

Từ vựng thể hiện cảm nhận cảm giác tiêu cực

Tính từ chỉ cảm nhận trong ngữ cảnh cụ thể

Tính từ mô tả giọng điệu trong tiếng anh (Tone)

Để cảm xúc được bộc lộ rõ ràng khiến người đối diện hiểu rõ tâm trạng, nội tâm, bạn cần sử dụng giọng điệu phù hợp. Dưới đây là một số tính từ chỉ giọng điệu tích cực, tiêu cực và trung lập thường dùng trong tiếng anh:

Từ vựng thể hiện giọng điệu tích cực

Từ vựng thể hiện giọng điệu tiêu cực

Tính từ mô tả giọng điệu trong ngữ cảnh cụ thể

Tổng hợp tính từ chỉ cảm xúc, cảm nhận và giọng điệu mà Monkey tổng hợp trên đây đã phần nào giúp bạn mở rộng vốn từ để thể tâm trạng của mình. Hãy áp dụng và luyện nói thường xuyên để tăng điểm 4 kỹ năng quan trọng nhé!

Chúc các bạn học tốt!

Cám ơn bạn đã đọc bài viết tại website: truonghocao.edu.vn
Back to top button