Là gì?

Bạn thân khác giới tiếng Anh là gì

Đánh giá bài viết

Trong bài viết này truonghocao.edu.vn sẽ chia sẻ chuyên sâu kiến thức của Bạn thân khác giới trong tiếng anh là gì dành cho bạn.

Chúng ta đều biết, bạn bè là friend, và tình bạn là friendship, nhưng thực tế, bạn bè còn chia ra rất nhiều loại, bạn thân, bạn xã giao, bạn đồng nghiệpTrong bài này, hãy xem những từ mô tả các mối quan hệ bạn bè khác nhau nhé!

NHỮNG MỐI QUAN HỆ BẠN BÈ THÂN THIẾT

best mate= bạn thân thiết nhất

best friend= bạn thân nhất

close friend= bạn thân

girl friend= bạn gái (người có quan hệ tình cảm với bạn nếu bạn là nam)

boyfriend=bạn trai (người có quan hệ tình cảm nếu bạn là nữ)

a good friend= bạn thân (một người bạn hay gặp mặt)

companion=một người được trả tiền để sinh sống cùng làm bầu bạn và chăm sóc, hoặc một mối quan hệ ngoài hôn nhân lâu năm

ally= bạn đồng minh

to be really close to someone= rất thân với ai đó

pal= bạn ( thông thường)

buddy (best buddy)= bạn (bạn thân nhất từ dùng trong tiếng Anh Mỹ)

to go back years= biết nhau nhiều năm

Xem thêm:: Vp2 là gì trong tiếng Anh – Vĩnh Long Online

Ví dụ: Steve and I go back years. Steve và tôi quen nhau nhiều năm rồi.

an old friend= bạn cũ, một người bạn mà bạn đã từng quen biết trong một thời gian dài trong quá khứ, ví dụ: Hes an old friend of Daves.Anh ấy là người bạn cũ của Dave.

Ví dụ: John was an old family friend.John đã từng là người bạn cũ của gia đình tôi

a friend of the family / a family friend= người bạn thân thiết của với gia đình

a trusted friend= một người bạn tin cậy

a childhood friend= bạn thời thơ ấu

a circle of friends= một nhóm bạn

Ví dụ: Shes got a great circle of friends. Cô ấy có một nhóm bạn lớn.

be just good friends= hãy chỉ là những người bạn tốt (khi nói với người khác giới rằng mình chỉ là bạn bè)

Ví dụ: Were not going out toghether. Were just good friends, thats all. Chúng ta sẽ không đi chơi cùng nhau. Chúng ta chỉ là những người bạn tốt, thế thôi.

NHỮNG MỐI QUAN HỆ BẠN BÈ THÔNG THƯỜNG HƠN

penpal/epal= bạn ( trong trường hợp bạn bè qua thư từ)

Ví dụ:Find a penpal on our Penpals forum! Hãy tìm một người bạn qua thư từ trên diễn đàn Penpals của chúng tôi

someone you know from work= người mà bạn biết qua công việc (hoặc qua những nhóm có cùng sở thích nào đó)

Ví dụ: Andy? Oh, hes someone I know from work. Andy à? Ồ, anh ấy là người tôi quen qua công việc

Xem thêm:: Ngủ trong tiếng anh là gì? Từ vựng và mẫu câu về chủ đề ngủ

someone you know to pass the time of day with= một người mà bạn biết qua loa khi gặp trong ngày

casual acquaintance= người mà bạn không biết rõ lắm

Ví dụ: Shes just a casual acquaintance of mine. Cô ấy là người quen bình thường của tôi thôi.

a friend of a friend= Người mà bạn biết vì là bạn của bạn bạn

Ví dụ: Daves a friend of a friend. Dave là bạn của bạn tôi

a mutual friend= bạn chung (của bạn và bạn của bạn)

Ví dụ: Karens a mutual friend of both me and Rachel. Karen là bạn chung của tôi và Rachel.

BẠN (Mates)

classmate= bạn cùng lớp

workmate= bạn đồng nghiệp

flatmate(UK English)roommate(US English) = bạn cùng phòng (phòng trọ)

soul mate= bạn tri kỷ

BẠN BÌNH THƯỜNG, KHÔNG THÂN THIẾT

on-off relationship= bạn bình thường

Ví dụ: Cath and Liz have an on-off relationship. Cath và Liz chỉ là bạn bình thường của nhau.

Xem thêm:: Bài 1: Lịch sử là gì trang 10 Lịch sử 6 Chân trời sáng tạo

fair-weather friend= bạn phù phiếm (người bạn mà khi bạn cần thì không thấy đâu, không thật lòng tốt với bạn)

Ví dụ: Shes only a fair-weather friend. Cô ấy chỉ là một người bạn phù phiếm

a frenemy= một người vừa là bạn vừa là thù

MỘT SỐ LOẠI KHÁC

strike up a friendship with= kết bạn với ai đó

be no friend of= không thích ai, cái gì

Ví dụ: Im no friend of his! Tôi không phải bạn anh ta

have friends in high places= biết người bạn quan trong/ có tầm ảnh hưởng

Ví dụ: Be careful what you say. Hes got friends in high places. Hãy cẩn trọng với những gì bạn nói. Anh ta làm bạn với những người rất có tầm ảnh hưởng đấy.

MỘT SỐ THÀNH NGỮ VỀ TÌNH BẠN

A man is know by the company he keeps Xem bạn biết nết người

Friends are like fine wines, they improve with age Bạn bè giống như rượu vậy, để càng lâu càng thắm thiết

A man must eat a peck of salt with his friend before he know him Trong gian nan mới biết ai là bạn

(Theo English-at-home)

Tweet

Hỏi đáp –

  • Trẻ bị sốt nên ăn gì? 9 loại thực phẩm tốt cho trẻ bị sốt | TCI Hospital

  • Duy Tân hội – Wikipedia tiếng Việt

  • Chuyến bay thương mại là gì?

  • Bệnh thủy đậu: dấu hiệu nhận biết và cách điều trị nhanh khỏi

  • Phụ nữ bị sảy thai nên kiêng gì để sớm hồi phục?

  • Mutecium-M: thuốc điều trị triệu chứng nôn và buồn nôn

  • núi lửa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Cám ơn bạn đã đọc bài viết tại website: truonghocao.edu.vn
Back to top button